Câu tiếng Anh có từ “compromised”
80 câu thật có từ compromised hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compromised nghĩa là bị tổn hại, bị xâm phạm an toàn hoặc suy giảm uy tín. compromised là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: weakened, damaged, or exposed to risk, breach, or loss of integrity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compromised
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He looked very disappointed, and I think was asking himself how much his enthusiasm had compromised him.
Từ trong câu: compromised, look, disappoint, think, ask, himself, much, enthusiasm
Winston Churchill, Ian Hamilton's March. Nguồn: Project Gutenberg #41487. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He tried to escape, and said with a smile that he was being compromised, that he was a serious man.
Từ trong câu: compromised, try, escape, smile, compromise, serious, man
Émile Zola, The Rush for the Spoil (La Curée): A Realistic Novel. Nguồn: Project Gutenberg #56590. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
During this colloquy the lieutenant was searching Calvin's papers, and secured those which might have compromised the friends of the fugitive.
Từ trong câu: compromised, search, paper, secure, compromise, friend
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He slyly began with the letter P. I was not listening, not being compromised by that letter.
Từ trong câu: compromise, compromised, begin, letter, listen
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compromised
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compromised trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ compromised hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compromised xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compromised gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compromised?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compromised: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.