E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “compromised”

69 câu thật có từ compromised hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: compromised nghĩa là bị tổn hại, bị xâm phạm an toàn hoặc suy giảm uy tín. compromised là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: weakened, damaged, or exposed to risk, breach, or loss of integrity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ compromised

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ compromised

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compromised trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ compromised hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ compromised xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compromised gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compromised?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compromised: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.