Câu tiếng Anh có từ “compromised”
69 câu thật có từ compromised hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compromised nghĩa là bị tổn hại, bị xâm phạm an toàn hoặc suy giảm uy tín. compromised là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: weakened, damaged, or exposed to risk, breach, or loss of integrity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compromised
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I compromised the difficulty by agreeing that Jack should lead in prayer every Sunday morning.
Từ trong câu: compromised, compromise, difficulty, agree, lead, prayer, every, sunday
Various, The Continental Monthly, Vol. 3 No 2, February 1863 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #26077. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
'Why, because I should have compromised myself to no good purpose!
Từ trong câu: compromised, because, compromise, myself, good, purpose
Émile Zola, Truth [Vérité]. Nguồn: Project Gutenberg #55849. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Next day the affair was compromised by an agreement that M'Lean should leave the country, which he did.
Từ trong câu: compromised, next, day, affair, compromise, agreement, leave, country
Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And she denies that there was anything in her conduct there which ought to have compromised her before the world.
Từ trong câu: compromise, deny, compromised, anything, conduct, ought, world
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compromised
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compromised trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ compromised hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compromised xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compromised gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compromised?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compromised: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.