Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “compromised”

80 câu thật có từ compromised hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: compromised nghĩa là bị tổn hại, bị xâm phạm an toàn hoặc suy giảm uy tín. compromised là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: weakened, damaged, or exposed to risk, breach, or loss of integrity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ compromised

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • You have compromised me horribly; it is known that Montresor is with me.

    Từ trong câu: compromised, compromise, know

    Various, The Immortals: Masterpieces of Fiction, Crowned by the French Academy: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4000. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her honor has been compromised before the world.

    Từ trong câu: compromise, compromised, honor, world

    Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There have been various hacks throughout the course of the years that have compromised user data from social media companies.

    Đã có nhiều vụ hack khác nhau trong suốt nhiều năm nhằm xâm phạm dữ liệu người dùng từ các công ty truyền thông xã hội.

    Từ trong câu: media, throughout, various, compromise, hack, compromised, user, course

    «Information Technology and Ethics/Social Media Privacy and Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443348 (bản sửa đổi 4241749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ compromised

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compromised trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ compromised hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ compromised xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compromised gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compromised?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compromised: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.