Câu tiếng Anh có từ “complaint”
393 câu thật có từ complaint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: complaint nghĩa là phàn nàn. complaint là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an often persistent bodily disorder or disease. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ complaint
Danh sách câu dẫn chứng (393 câu)
A man who in civil life would make a great pother over a trivial mishap, in service will endure an infinitely worse one without complaint.
Từ trong câu: trivial, man, civil, life, make, great, service, endure
Irvin S. Cobb, The Glory of the Coming What Mine Eyes Have Seen of Americans in Action in This Year of Grace and Allied Endeavor · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
But no matter who gathers the information, the correspondent never should attempt to answer or adjust a complaint until he has made a thorough investigation.
Từ trong câu: investigation, or, thorough, until, should, no, gather, information
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10) · Tiếng Anh · en-US · PD-US
As regards yourself, the need of protection; for it is fit you should know, Monsieur d’Artagnan, that I have received heavy and serious complaints against you.
Từ trong câu: fit, regard, yourself, need, protection, know, receive, heavy
Alexandre Dumas, The three musketeers · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng complaint
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ complaint
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ complaint trong kho câu?
- Kho câu có 393 câu có từ complaint hoặc các dạng của từ, trích từ 323 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ complaint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ complaint gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 133 câu, rồi Bậc B2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ complaint?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ complaint: Câu phủ định (62 câu), Quá khứ đơn (48 câu), can và could (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.