Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “compassionate”

141 câu thật có từ compassionate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: compassionate nghĩa là từ bi. compassionate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing or having compassion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ compassionate

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The loss to me--that is probably what would touch your compassionate heart.

    Từ trong câu: compassionate, loss, probably, touch, heart

    Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her hope of meeting on the way compassionate people, who would give her a seat in their vehicles, was fulfilled.

    Từ trong câu: compassionate, hope, meet, way, people, give, seat, vehicle

    Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They said, in compassionate tones, that they really did pity the Whartons; for, let them say what they would, it must be dreadfully mortifying to have that squaw about.

    Từ trong câu: compassionate, tone, really, pity, let, mortify

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 65, March, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He might hurry to town—see Madame di Negra, blurt out some compassionate, rude expressions which would wake her resentment, and cause her instant rejection.

    Từ trong câu: blurt, compassionate, rejection, hurry, town, see, madame, out

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ compassionate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compassionate trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ compassionate hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ compassionate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compassionate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compassionate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compassionate: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.