Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “compassionate”

141 câu thật có từ compassionate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: compassionate nghĩa là từ bi. compassionate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing or having compassion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ compassionate

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • They must not get at her, those compassionate thoughts, not Charlotte's, certainly not Raven's.

    Từ trong câu: compassionate, get, think, certainly

    Alice Brown, Old Crow. Nguồn: Project Gutenberg #31372. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Public opinion, however, is not so compassionate, and for that reason Lensky must die.

    Từ trong câu: compassionate, public, opinion, however, reason, die

    «Book Reviews/Eugene Onegin», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=129183 (bản sửa đổi 2186624). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Joe and I going to church, therefore, must have been a moving spectacle for compassionate minds.

    Từ trong câu: compassionate, spectacle, go, church, therefore, move, mind

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Our Government must at the same time be both competent and compassionate.

    Từ trong câu: compassionate, competent, government, time

    United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She must be courteous, and she must be compassionate.

    Từ trong câu: compassionate

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You must go with him, father," continued Kolina, with a compassionate look at Ivan; "and as your child cannot remain alone, Kolina will go too!"

    Từ trong câu: compassionate, go, father, continue, look, child, can, remain

    Various, International Weekly Miscellany of Literature, Art, and Science: Volume 1, No. 4, July 22, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13053. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They said, in compassionate tones, that they really did pity the Whartons; for, let them say what they would, it must be dreadfully mortifying to have that squaw about.

    Từ trong câu: compassionate, tone, really, pity, let, mortify

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 65, March, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ compassionate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compassionate trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ compassionate hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ compassionate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compassionate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compassionate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compassionate: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.