Câu tiếng Anh có từ “compassionate”
136 câu thật có từ compassionate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compassionate nghĩa là từ bi. compassionate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing or having compassion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compassionate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Instead of escaping negative emotions, self-compassionate students acknowledge their feelings and comfort themselves rather than criticise.
Từ trong câu: compassionate, instead, escape, negative, emotion, self, student, acknowledge
«Motivation and emotion/Book/2025/Self-compassion and academic procrastination», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324359 (bản sửa đổi 2761494). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Monument inscriptions from this period describe Piankhi as a compassionate ruler who granted pardons in exchange for loyalty.
Từ trong câu: compassionate, monument, inscription, period, describe, ruler, grant, pardon
«Human Legacy Course/The Nubian Kingdoms», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=97621 (bản sửa đổi 2197385). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He is also pure-hearted, compassionate, and protective of the helpless, showing strong moral courage in helping those in need.
Từ trong câu: protective, helpless, compassionate, pure, heart, show, strong, moral
«Thonglen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1202631 (bản sửa đổi 10941650). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compassionate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compassionate trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ compassionate hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compassionate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compassionate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compassionate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compassionate: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.