Câu tiếng Anh có từ “compassionate”
128 câu thật có từ compassionate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compassionate nghĩa là từ bi. compassionate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing or having compassion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compassionate
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Verily I love them both even as a compassionate father loveth his dear children.
Từ trong câu: compassionate, verily, love, even, father, dear, child
«Bahai Education/Appendix 1: Categorization of and Commentary on Extracts from Bahá'í Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130521 (bản sửa đổi 4431958). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Verily He is forgiving and compassionate toward the concourse of the faithful.
Từ trong câu: compassionate, verily, forgive, toward, faithful
ʻAli Muhammad Shirazi Bab, Selections From the Writings of the Báb. Nguồn: Project Gutenberg #18828. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compassionate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compassionate trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ compassionate hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compassionate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compassionate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compassionate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compassionate: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.