Câu tiếng Anh có từ “collaboration”
141 câu thật có từ collaboration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: collaboration nghĩa là sự hợp tác. collaboration là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: act of working jointly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ collaboration
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Most of his poems were written as part of his collaboration with Sheikh Imam, which got turned into song format.
Từ trong câu: collaboration, poem, write, part, get, turn, song, format
«Ahmed Fouad Negm», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=428204 (bản sửa đổi 10410177). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Open networking encourages an inclusive approach to collaboration, an approach which ‘adds and never subtracts’.
Từ trong câu: inclusive, collaboration, open, network, encourage, approach, add, never
«A Guidebook for Managing Telecentre Networks/Looking to the future: Networks that empower», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215556 (bản sửa đổi 4657504). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Lack of collaboration between broadcasters also creates other annoying features, which could be easily avoided.
Từ trong câu: broadcaster, lack, collaboration, create, annoy, feature, easily, avoid
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Issues/1950 03», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416890 (bản sửa đổi 3831510). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Critical thinking, interpersonal, decision making, collaboration are skills fostered while students creatively solve complex problems which may have more than one right answer.
Từ trong câu: creatively, critical, think, interpersonal, decision, make, collaboration, skill
«Trends and Innovations for K-12 Ed Tech Leaders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279232 (bản sửa đổi 4430450). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng collaboration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| interdisciplinary collaboration | 31 lần |
| online collaboration | 96 lần |
| feminist collaboration | 19 lần |
| invitational collaboration | 14 lần |
| ai collaboration | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ collaboration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ collaboration trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ collaboration hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ collaboration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ collaboration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ collaboration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ collaboration: can và could (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.