Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “collaboration”

142 câu thật có từ collaboration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: collaboration nghĩa là sự hợp tác. collaboration là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: act of working jointly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ collaboration

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The flexibility Stallman and built into the software not only encouraged collaboration, it demanded it.

    Từ trong câu: collaboration, flexibility, build, software, encourage, demand

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • She also expressed thanks for the "collaboration given by other countries".

    Từ trong câu: collaboration, express, thank, give, country

    «Kidnapped Spanish aid worker is released», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=162828 (bản sửa đổi 4820927). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • By doses of treachery and violence, they attempted to make these western nations take the road of collaboration.

    Từ trong câu: collaboration, dose, treachery, violence, attempt, make, western, nation

    Various, Trial of the Major War Criminals Before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #55144. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They created a work space that facilitated collaboration.

    Từ trong câu: collaboration, facilitate, create, work, space

    «Cuban Refrigerator Art», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=132540 (bản sửa đổi 2146335). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng collaboration

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
interdisciplinary collaboration31 lần
online collaboration96 lần
feminist collaboration19 lần
invitational collaboration14 lần
ai collaboration31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ collaboration

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ collaboration trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ collaboration hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ collaboration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ collaboration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ collaboration?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ collaboration: can và could (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.