Câu tiếng Anh có từ “collaboration”
141 câu thật có từ collaboration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: collaboration nghĩa là sự hợp tác. collaboration là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: act of working jointly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ collaboration
The collaboration, indeed, deserves much more space than it is possible to give it here.
Từ trong câu: collaboration, indeed, deserve, much, space, possible, give
Mary, -1925 Sturgeon, Michael Field. Nguồn: Project Gutenberg #68213. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Collaboration can take more time than individual writing, since the team will often need to meet to discuss changes or additions.
Từ trong câu: collaboration, take, time, individual, write, since, team, often
«Rhetoric and Composition/Collaborating», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51373 (bản sửa đổi 4005854). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng collaboration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- interdisciplinary collaboration31 lần
- online collaboration96 lần
- feminist collaboration19 lần
- invitational collaboration14 lần
- ai collaboration31 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ collaboration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ collaboration trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ collaboration hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ collaboration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ collaboration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ collaboration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ collaboration: can và could (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.