Câu tiếng Anh có từ “choreography”
56 câu thật có từ choreography hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: choreography nghĩa là vũ đạo. choreography là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a show involving artistic dancing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ choreography
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“As usual,” continued Drewena, “Kate has adapted a native dance-ritual to her own choreography.
Từ trong câu: choreography, usual, continue, adapt, native, dance, ritual
Harlan Cozad McIntosh, This Finer Shadow. Nguồn: Project Gutenberg #64251. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She has also done few dance choreography for movies.
Từ trong câu: choreography, dance, movie
«Indira Rajan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1082463 (bản sửa đổi 10829086). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Since then the work has combined elements of choreography, landscape, performance with music being a crucial element of the works.
Từ trong câu: choreography, since, work, combine, element, landscape, performance, music
«Clare Langan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1040474 (bản sửa đổi 10911627). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His choreography has been fully preserved.
Từ trong câu: choreography, fully, preserve
«The Ballet of the Nuns», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=380553 (bản sửa đổi 8339368). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most of Napoleon and Tabitha's work is in choreography and teaching but they have also provided creative direction for tours and live events.
Phần lớn công việc của Napoléon và Tabitha là biên đạo và giảng dạy nhưng họ cũng đưa ra định hướng sáng tạo cho các chuyến lưu diễn và sự kiện trực tiếp.
Từ trong câu: choreography, work, teach, provide, creative, direction, tour, live
«Napoleon and Tabitha D'umo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=257447 (bản sửa đổi 10679595). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some interpreters have added increasing complexity to its choreography.
Từ trong câu: complexity, choreography, interpreter, add, increase
«Ethnography of Fiddle/Celtic Muñeira of Castillian Galicia», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=116400 (bản sửa đổi 2105400). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ choreography
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ choreography trong kho câu?
- Kho câu có 56 câu có từ choreography hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ choreography xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ choreography gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ choreography?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ choreography: Hiện tại hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.