Câu tiếng Anh có từ “choreography”
56 câu thật có từ choreography hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: choreography nghĩa là vũ đạo. choreography là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a show involving artistic dancing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ choreography
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
If you select a light in a choreography, left-click on the center of the light and drag it around the screen.
Nếu bạn chọn đèn trong vũ đạo, hãy nhấp chuột trái vào giữa đèn và kéo nó xung quanh màn hình.
Từ trong câu: choreography, select, light, leave, click, center, drag, around
«Animation:Master Features/Objects/Light», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68732 (bản sửa đổi 3251879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His passion for runway presentation and show direction later led him to pursue a full-time career in fashion choreography and event direction.
Từ trong câu: choreography, passion, runway, presentation, show, direction, late, lead
«Shamkhan A», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1013879 (bản sửa đổi 10712827). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The choreography was typically simple, featuring orderly, formal patterns of movement, and the dances were often performed in a group, rather than by individuals.
Từ trong câu: choreography, typically, simple, feature, orderly, formal, pattern, movement
«History of Ballet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=451629 (bản sửa đổi 4421242). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ choreography
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ choreography trong kho câu?
- Kho câu có 56 câu có từ choreography hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ choreography xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ choreography gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ choreography?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ choreography: Hiện tại hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.