Câu tiếng Anh có từ “charming”
163 câu thật có từ charming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: charming nghĩa là quyến rũ. charming là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pleasing or delighting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ charming
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Chat, the quietest of men, was full of a certain charming experience and had to tell of it.
Từ trong câu: charming, quiet, certain, charm, chat, man, full, experience
Edwin Herbert Lewis, Those about Trench. Nguồn: Project Gutenberg #79064. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I remarked that in fine weather it must be charming, and he observed, with humility, that to thirty-five summers there went several rainy days.
Từ trong câu: charming, rainy, remark, fine, weather, charm, observe, thirty
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was a beautiful summer morning, and in whatever fashion the young American looked at things, they must have seemed to him charming.
Từ trong câu: whatever, charm, summer, charming, morning, fashion, beautiful, young
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“My being charming, Harriet, is not quite enough to induce me to marry; I must find other people charming—one other person at least.
Từ trong câu: enough, charm, induce, people, charming, least, quite, marry
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ charming
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ charming trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ charming hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ charming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ charming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ charming?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ charming: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.