Câu tiếng Anh có từ “catalogue”
80 câu thật có từ catalogue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: catalogue nghĩa là danh mục. catalogue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a complete list of things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ catalogue
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It is for this reason that the A.L.A. catalogue should not be used for stocking a branch.
Từ trong câu: catalogue, catalog, reason, use, stock, branch
Arthur E. Bostwick, Library Essays; Papers Related to the Work of Public Libraries. Nguồn: Project Gutenberg #58241. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Copy, when handed in from department managers to catalogue department, should be accompanied with all the cuts to be used.
Từ trong câu: catalogue, catalog, copy, hand, department, manager, accompany, cut
W. B. Phillips, How Department Stores Are Carried On. Nguồn: Project Gutenberg #31073. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We have received three Catalogues which call for such mention as should direct to them the attention of our bibliographical friends.
Từ trong câu: catalogue, catalog, receive, call, mention, direct, attention, friend
Various, Notes and Queries, Number 175, March 5, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #42790. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"With the greatest pleasure," said Patrick, "especially as there's a catalogue due and I ought to be at work on it.
Từ trong câu: catalogue, catalog, great, pleasure, especially, due, ought, work
E. V. Lucas, Advisory Ben: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #63536. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the catalogue of the services of this bird we find many details which should lead us to pause before we consent to his destruction.
Từ trong câu: catalogue, catalog, pause, service, bird, find, many, detail
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 17, March, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ catalogue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ catalogue trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ catalogue hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ catalogue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ catalogue gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ catalogue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ catalogue: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.