Câu tiếng Anh có từ “catalogue”
80 câu thật có từ catalogue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: catalogue nghĩa là danh mục. catalogue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a complete list of things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ catalogue
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
But the career of the most formidable chief in this bloody catalogue remains yet to be described.
Từ trong câu: catalogue, catalog, career, formidable, chief, bloody, remain, describe
Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 2, August, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #29767. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They accused the earnest ladies who had dared to ask for simple justice of every crime in the social catalogue.
Từ trong câu: catalogue, catalog, accuse, earnest, lady, dare, ask, simple
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"With the greatest pleasure," said Patrick, "especially as there's a catalogue due and I ought to be at work on it.
Từ trong câu: catalogue, catalog, great, pleasure, especially, due, ought, work
E. V. Lucas, Advisory Ben: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #63536. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ catalogue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ catalogue trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ catalogue hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ catalogue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ catalogue gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ catalogue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ catalogue: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.