Câu tiếng Anh có từ “catalogue”
80 câu thật có từ catalogue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: catalogue nghĩa là danh mục. catalogue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a complete list of things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ catalogue
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"He was telling her who I am," he thought, "and about the picture in the catalogue."
Từ trong câu: catalogue, catalog, about, thought, tell, think, picture
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I was taking a catalogue in my pocket-book of these and several other authors, when Leonora entered.--J.
Từ trong câu: catalogue, catalog, take, pocket, book, several, author, enter
R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Bishop droned on laboriously, mispronouncing words and repeating himself as if he were reading a catalogue of unfamiliar seeds.
Từ trong câu: catalogue, seed, catalog, unfamiliar, bishop, word, repeat, himself
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Garland was wandering in another direction, and though she was consulting her catalogue, Rowland fancied it was from habit; she too was preoccupied.
Từ trong câu: catalogue, consult, habit, catalog, miss, wander, another, direction
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ catalogue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ catalogue trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ catalogue hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ catalogue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ catalogue gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ catalogue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ catalogue: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.