Câu tiếng Anh có từ “catalogue”
80 câu thật có từ catalogue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: catalogue nghĩa là danh mục. catalogue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a complete list of things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ catalogue
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The places where books could be found, might be indicated in the catalogue.
Từ trong câu: catalogue, place, book, find, indicate, catalog
Charles C. Jewett, On the Construction of Catalogues of Libraries and Their Publication by Means of Separate, Stereotyped Titles With Rules and Examples. Nguồn: Project Gutenberg #47865. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It may be objected, perhaps, that this is a catalogue merely, not a scientific classification.
Từ trong câu: catalogue, catalog, classification, object, perhaps, merely, scientific
Dan McKenzie, Aromatics and the Soul: A Study of Smells. Nguồn: Project Gutenberg #60584. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“When this point is reached, it might be possible to have a common catalogue for all the libraries....
Từ trong câu: catalogue, catalog, library, point, reach, possible, common
Ernest A. Baker, The public library. Nguồn: Project Gutenberg #76583. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As an apology for these atrocities, might be enumerated a long catalogue of misdemeanors of which he is guilty.
Từ trong câu: catalogue, apology, misdemeanor, catalog, long, guilty
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 17, March, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ catalogue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ catalogue trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ catalogue hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ catalogue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ catalogue gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ catalogue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ catalogue: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.