Câu tiếng Anh có từ “catalogue”
79 câu thật có từ catalogue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: catalogue nghĩa là danh mục. catalogue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a complete list of things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ catalogue
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
But it would be unjust to close even here the bright catalogue of his services.
Từ trong câu: catalogue, catalog, close, even, bright, service
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 17, No. 474, Supplementary Number. Nguồn: Project Gutenberg #12685. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It would be a hopeless, endless task to catalogue all these things.
Từ trong câu: catalogue, task, hopeless, catalog, endless, thing
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Would Mr. Doerner undertake to catalogue the stock and appraise it; the estate would pay him three dollars per day for his services?”
Từ trong câu: catalogue, catalog, mr, undertake, stock, estate, pay, dollar
Guido Bruno, Adventures in American Bookshops, Antique Stores and Auction Rooms. Nguồn: Project Gutenberg #56811. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ catalogue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ catalogue trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ catalogue hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ catalogue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ catalogue gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ catalogue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ catalogue: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.