E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “broccoli”

42 câu thật có từ broccoli hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: broccoli nghĩa là bông cải xanh. broccoli là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: plant with dense clusters of tight green flower buds. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ broccoli

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The culture is essentially the same as for late cabbage or broccoli.

    Từ trong câu: broccoli, culture, essentially, late, cabbage

    Charles Elias Hunn, The Practical Garden-Book Containing the Simplest Directions for the Growing of the Commonest Things about the House and Garden. Nguồn: Project Gutenberg #34602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Broccoli is a good source of vitamins.

    Từ trong câu: broccoli, good, source, vitamin

    «Broccoli», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=91290 (bản sửa đổi 10756756). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For the latter purpose, they should be harvested before severe freezing weather, and preserved in the cellar as cauliflowers and broccolis.

    Từ trong câu: broccoli, latter, purpose, harvest, severe, freeze, weather, preserve

    Fearing Burr, The field and garden vegetables of America. Nguồn: Project Gutenberg #21682. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Suppose you eat bad broccoli and catch the dreaded broccoli-itis disease, which makes you want everyone to hurt you.

    Từ trong câu: dread, suppose, eat, bad, broccoli, catch, disease, make

    «Understanding the Golden Rule/Rigorous Introduction to the Golden Rule», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=210600 (bản sửa đổi 1809023). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Vitamin K can be found in green vegetables, such as spinach, lettuce, broccoli or cabbage.

    Từ trong câu: lettuce, spinach, vitamin, find, green, vegetable, broccoli, cabbage

    «Vitamin K», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55094 (bản sửa đổi 10814030). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng broccoli

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
broccoli cauliflower9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ broccoli

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broccoli trong kho câu?
Kho câu có 42 câu có từ broccoli hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ broccoli xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broccoli gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broccoli?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broccoli: should và ought to (4 câu), Câu phủ định (4 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.