Câu tiếng Anh có từ “broccoli”
42 câu thật có từ broccoli hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: broccoli nghĩa là bông cải xanh. broccoli là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: plant with dense clusters of tight green flower buds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ broccoli
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Unfortunately broccoli tastes very bitter to her husband, and he will not eat the vegetable.
Thật không may, bông cải xanh có vị rất đắng đối với chồng cô và anh ấy sẽ không ăn loại rau này.
Từ trong câu: broccoli, unfortunately, taste, bitter, husband, eat, vegetable
«Living the Golden Rule/Working Through Common Misunderstandings», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=208371 (bản sửa đổi 2771032). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A single large plant, like broccoli, will use one of the squares.
Từ trong câu: broccoli, single, large, plant, like, use, square
«Square foot gardening», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55275 (bản sửa đổi 9245944). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng broccoli
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| broccoli cauliflower | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ broccoli
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ broccoli trong kho câu?
- Kho câu có 42 câu có từ broccoli hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ broccoli xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ broccoli gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ broccoli?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ broccoli: should và ought to (4 câu), Câu phủ định (4 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.