Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “briefcase”
35 câu thật có từ briefcase hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: briefcase nghĩa là vali. briefcase là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a case with a handle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ briefcase
Unable to face the horror of what had happened to her, to her hand, he had hidden the ring in his briefcase ever since.
Từ trong câu: briefcase, unable, face, horror, happen, hand, hidden, ring
Joe Hutsko, "Undo": A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #480. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They all smelled like their shampoos and colognes, fresh out of the shower and armored in their work suits, swinging laptop bags and briefcases.
Từ trong câu: shampoo, briefcase, laptop, smell, like, fresh, out, shower
Cory Doctorow, Little Brother. Nguồn: Project Gutenberg #30142. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His few personal belongings jammed into his briefcase, he emerged on the roof of the huge Consolidated Ads building and looked around for a helicab.
Từ trong câu: ad, jam, briefcase, belongings, personal, belong, emerge, roof
Charles L. Fontenay, Matchmaker. Nguồn: Project Gutenberg #60837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Wear sensible shoes, and carry a suitable handbag or briefcase.
Từ trong câu: sensible, handbag, wear, shoe, carry, suitable, briefcase
«Find Employment/Interviewing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82444 (bản sửa đổi 4627349). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Hurriedly placing leaflets in the halls, they were about to leave when Sophie realized she still had leaflets lert in her briefcase.
Từ trong câu: hurriedly, place, leaflet, hall, leave, realize, still, briefcase
«White Rose», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=123393 (bản sửa đổi 10828679). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ briefcase
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ briefcase trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ briefcase hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ briefcase xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ briefcase gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ briefcase?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ briefcase: Quá khứ đơn (9 câu), may và might (2 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.