Câu tiếng Anh có từ “bravery”
175 câu thật có từ bravery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bravery nghĩa là lòng dũng cảm. bravery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a quality of spirit that enables you to face danger or pain without showing fear. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bravery
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“Well,” said Mrs. Tristram with a more triumphant bravery, “I don’t believe you would have been happy.”
Từ trong câu: bravery, well, mrs, believe, happy
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But for his bravery, my poor Rachel would have been dead."
Từ trong câu: bravery, poor, dead
Fergus Hume, Jonah's Luck. Nguồn: Project Gutenberg #56385. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“How many traits of bravery,” writes Tissot, “will remain unknown which on a larger field would have been rewarded and honoured!”
Từ trong câu: bravery, many, trait, write, remain, unknown, large, field
René Vallery-Radot, The life of Pasteur. Nguồn: Project Gutenberg #60956. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Claiming the Thresher was unfit for test depth pales in comparison to Thompson’s bravery, but would require bravery nonetheless.
Từ trong câu: unfit, claim, test, depth, pale, comparison, bravery, require
«Professionalism/The Loss of USS Thresher», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290707 (bản sửa đổi 3368022). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bravery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bravery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bravery trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ bravery hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bravery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bravery gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bravery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bravery: Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.