Câu tiếng Anh có từ “blossom”
234 câu thật có từ blossom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blossom nghĩa là nở hoa. blossom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: reproductive organ of angiosperm plants especially one having showy or colorful parts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blossom
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Higher education had just begun to blossom when the war began.
Từ trong câu: blossom, high, education, begin, war
«World War I -- Life Histories/Section 019/Charles Riborg Mann», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=172073 (bản sửa đổi 2801490). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
My fingers lingered almost unconsciously on the familiar leaves and blossoms which had just come forth to greet the sweet southern spring.
Từ trong câu: blossom, linger, finger, almost, familiar, leave, come, forth
«Writing Process: Tracing the Beginnings of Literacy», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
They had seen the blossom on the trees in the spring, and they knew where to look for wild cherries now that cherry time was here.
Từ trong câu: blossom, cherry, see, tree, spring, know, look, wild
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng blossom
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blossom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blossom trong kho câu?
- Kho câu có 234 câu có từ blossom hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blossom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blossom gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 104 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blossom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blossom: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.