Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blight”

117 câu thật có từ blight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blight nghĩa là bệnh bạc lá. blight là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a state or condition being blighted. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blight

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This is the most perfect of them all; not a speck of blight or mildew in it.

    Từ trong câu: blight, perfect

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All of the potato-growing countries in Europe were affected, but the potato blight hit Ireland the hardest.

    Từ trong câu: blight, potato, grow, country, affect, hit, hard

    «Potato blight», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=458277 (bản sửa đổi 10939573). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But as blighted and worm-eaten apples likewise fall of themselves, so in this ease of execution the falsest work may agree with the best.

    Từ trong câu: blight, worm, eat, apple, likewise, fall, themselves, ease

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 09, No. 52, February, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12066. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sole places that seemed to prosper amid the general blight of the place, were the public-houses; and in them, the lowest orders of Irish were wrangling with might and main.

    Từ trong câu: blight, prosper, amid, place, seem, general, public, house

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Oomycetes are some of the most prolific pathogens of plants, causing devastating diseases such as potato blight and sudden oak death.

    Từ trong câu: prolific, plant, cause, devastate, disease, potato, blight, sudden

    «Oomycete», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=285557 (bản sửa đổi 8162595). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng blight

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
potato blight29 lần
withering blight24 lần
blight hopes138 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blight

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blight trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ blight hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blight gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blight?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blight: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.