E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blight”

99 câu thật có từ blight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blight nghĩa là bệnh bạc lá. blight là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a state or condition being blighted. Xem trang từ điển đầy đủ

  • I, too, was away all winter, but I got back a month before the Blight, to learn much of interest that had come about.

    Tôi cũng đã đi vắng suốt mùa đông, nhưng tôi đã quay lại trước trận Blight một tháng để biết được nhiều điều thú vị đã xảy ra.

    Từ trong câu: blight, away, winter, get, back, month, learn, much

    John, Jr. Fox, A Knight of the Cumberland. Nguồn: Project Gutenberg #324. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng blight

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • potato blight29 lần
  • withering blight24 lần
  • blight hopes138 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blight

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blight trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ blight hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blight gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blight?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blight: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.