Câu tiếng Anh có từ “blight”
117 câu thật có từ blight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blight nghĩa là bệnh bạc lá. blight là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a state or condition being blighted. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blight
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There can be no doubt about it: we are blighted by the great destructiveness.
Từ trong câu: blight, doubt, great
L. Lind-af-Hageby, Mountain Meditations, and some subjects of the day and the war. Nguồn: Project Gutenberg #29277. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If your potatoes are attacked by the blight, there is no cure.
Từ trong câu: blight, potato, attack, cure
«Horticulture/Potato», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44563 (bản sửa đổi 4207365). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Is the blight natural and permanent? or has it been caused by accidental and artificial circumstances which may be only temporary?
Từ trong câu: blight, accidental, artificial, temporary, natural, permanent, cause, circumstance
Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng blight
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| potato blight | 29 lần |
| withering blight | 24 lần |
| blight hopes | 138 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blight
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blight trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ blight hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blight gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blight?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blight: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.