Câu tiếng Anh có từ “billiards”
77 câu thật có từ billiards hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: billiards nghĩa là bi-a. billiards là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: any of several games played on rectangular cloth-covered table (with cushioned edges) in which long tapering cue sticks are used to propel ivory (or composition) balls. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ billiards
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There was a ball room (a room for holding dances) and a billiards room.
Từ trong câu: billiards, ball, room, hold, dance
«Hameau de la Reine (Versailles)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=349298 (bản sửa đổi 10774921). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are two pink colour billiards, nine black colour billiards, and nine brown colour billiards.
Từ trong câu: billiards, pink, color, nine, black, brown
«Carrom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=345786 (bản sửa đổi 10285937). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If there was one thing he could do, it was play billiards.
Từ trong câu: billiards, thing, play
Frederic Stewart Isham, Nothing But the Truth. Nguồn: Project Gutenberg #43916. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I cared more for athletics, and—there is no reason I should not confess it—more for billiards.
Từ trong câu: billiards, confess, athletics, athletic, reason, care
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are many other carom billiards games that combine aspects of these games, but that are not as well known.
Từ trong câu: billiards, many, game, combine, aspect, well, know
«Carom billiards», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=201501 (bản sửa đổi 10744356). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They were like a line ball at billiards which cannot be played at, and there was nothing "to go out for" by any of the players in this double match.
Từ trong câu: billiards, like, line, ball, can, play, nothing, go
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng billiards
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| carom billiards | 18 lần |
| billiards bagatelle | 9 lần |
| playing billiards | 185 lần |
| game of billiards | 259 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ billiards
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ billiards trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ billiards hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ billiards xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ billiards gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ billiards?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ billiards: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (9 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.