Câu tiếng Anh có từ “billiards”
77 câu thật có từ billiards hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: billiards nghĩa là bi-a. billiards là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: any of several games played on rectangular cloth-covered table (with cushioned edges) in which long tapering cue sticks are used to propel ivory (or composition) balls. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ billiards
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Billiards were becoming popular, and billiard balls were made of ivory.
Từ trong câu: billiards, become, popular, ball, make, ivory
«Plastic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=646 (bản sửa đổi 10856821). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Two of the latter were playing at billiards when they entered.
Từ trong câu: billiards, latter, play, enter
Various, Bentley's Miscellany, Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #46804. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Yes, his retreat, because I don't believe that he is ill; yesterday he was playing billiards at the Marina Cafe all the evening."
Từ trong câu: billiards, yes, retreat, because, believe, ill, yesterday, play
Armando Palacio Valdés, The Fourth Estate, vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #38393. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I asked Mrs. Fairfax if she had seen him;—yes: she believed he was playing billiards with Miss Ingram.
Từ trong câu: play, billiards, ask, mrs, see, yes, believe, miss
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some of the gentlemen were gone to the stables: the younger ones, together with the younger ladies, were playing billiards in the billiard-room.
Từ trong câu: play, billiards, stable, gentleman, go, young, one, together
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng billiards
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| carom billiards | 18 lần |
| billiards bagatelle | 9 lần |
| playing billiards | 185 lần |
| game of billiards | 259 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ billiards
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ billiards trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ billiards hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ billiards xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ billiards gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ billiards?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ billiards: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (9 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.