Câu tiếng Anh có từ “been”
64 câu thật có từ been hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: been là một từ tiếng Anh ở bậc A2. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ been
It is well fitted for fence posts, but not many have been used in the region where it grows.
Từ trong câu: many, used, use, post, where, well, fit, region
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My unknown companion laughed, and said he had once on his travels been taken for a sorcerer, so readily doth ignorance imagine wonders.
Từ trong câu: so, once, unknown, my, travel, imagine, laugh, wonder
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Q. Had there been any reduction of wages on the Delaware, Lackawanna and Western, or any of the roads leading to your town?
Từ trong câu: wage, lead, or, road, town, leading, any, reduction
1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Studies have been conducted in order to identify the intersection between executive functions and the motivations with which helps humans survive within the brain.
Từ trong câu: brain, survive, motivation, help, study, conduct, executive, intersection
«Motivation and emotion/Book/2025/Executive function and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322626 (bản sửa đổi 2767370). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ been
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ been trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ been hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ been xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ been gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ been?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ been: Hiện tại hoàn thành (39 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.