Câu tiếng Anh có từ “bartender”
83 câu thật có từ bartender hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bartender nghĩa là nhân viên pha chế rượu. bartender là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an employee who mixes and serves alcoholic drinks at a bar. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bartender
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A bartender must have a variety of skills, both technical and interpersonal in order to be successful.
Từ trong câu: bartender, variety, skill, technical, interpersonal, order, successful
«Bartending/Bartending Basics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330824 (bản sửa đổi 2835264). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Bartenders must keep their work area clean.
Từ trong câu: bartender, keep, work, area, clean
«Bartending/Work/Responsibilities and duties», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47094 (bản sửa đổi 3712042). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Below is general overview of the equipment that must be made to bartenders depending on their establishment type in ascending order.
Từ trong câu: bartender, below, general, overview, equipment, make, depend, establishment
«Bartending/Equipment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155835 (bản sửa đổi 2763600). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A good bartender personality must be positive, welcoming, knowledgeable and just fun to be around!
Từ trong câu: knowledgeable, good, bartender, personality, positive, welcome, fun, around
«Bartending/Work/Responsibilities and duties», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47094 (bản sửa đổi 3712042). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Maggie thought he must be a very elegant and graceful bartender.
Từ trong câu: elegant, graceful, think, bartender
Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bartender
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bartender trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ bartender hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bartender xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bartender gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bartender?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bartender: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), must và have to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.