Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bartender”

83 câu thật có từ bartender hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bartender nghĩa là nhân viên pha chế rượu. bartender là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an employee who mixes and serves alcoholic drinks at a bar. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bartender

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • I couldn't place it--knew the face but I didn't know his name until the trial, and he was a bartender regularly at the club.

    Từ trong câu: bartender, place, know, face, name, until, trial, regularly

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In establishments focused more on food, this can mean the bartender is all but invisible.

    Từ trong câu: invisible, establishment, focus, food, mean, bartender

    «Bartending/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47092 (bản sửa đổi 3259451). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bartender

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bartender trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ bartender hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bartender xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bartender gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bartender?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bartender: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), must và have to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.