Câu tiếng Anh có từ “bartender”
76 câu thật có từ bartender hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bartender nghĩa là nhân viên pha chế rượu. bartender là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an employee who mixes and serves alcoholic drinks at a bar. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bartender
The bartender serves him a spiked drink, and you will need an Antidote to remove that effect.
Từ trong câu: antidote, bartender, serve, drink, need, remove, effect
«Final Fantasy IV/Mt. Ordeals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428939 (bản sửa đổi 3867364). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You'll be using both common and specialty tools as a bartender.
Từ trong câu: specialty, use, common, tool, bartender
«Bartending/Bartending Basics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330824 (bản sửa đổi 2835264). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bartender
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bartender trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ bartender hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bartender xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bartender gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bartender?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bartender: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu), must và have to (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.