Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “automotive”

60 câu thật có từ automotive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: automotive nghĩa là của hoặc liên quan đến xe cơ giới. automotive là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to motor vehicles. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ automotive

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Despite this, he left a lasting impact on the automotive industry and modern manufacturing.

    Từ trong câu: automotive, despite, leave, last, impact, industry, modern, manufacture

    «Henry Ford», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6235 (bản sửa đổi 10938949). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • To support himself financially, he worked in the automotive industry on an assembly line.

    Từ trong câu: automotive, support, himself, financially, work, industry, assembly, line

    «B Wongar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1264973 (bản sửa đổi 11015621). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He opened up an automotive supply business after finishing high school.

    Từ trong câu: automotive, open, up, supply, business, finish, high, school

    «Joseph B. Raynor Jr.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=463392 (bản sửa đổi 8672774). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But I studied automotive engineering for three years at night school."

    Từ trong câu: automotive, study, engineer, year, night, school

    Patrick O'Connor, The Black Tiger. Nguồn: Project Gutenberg #67571. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And, while he drove, he began to let his reflexes take over most of the automotive problems now that New York City was behind him.

    Từ trong câu: automotive, drive, begin, let, take, problem, now, new

    Randall Garrett, Occasion ... for Disaster. Nguồn: Project Gutenberg #30434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng automotive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
automotive industry66 lần
automotive manufacturers10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ automotive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ automotive trong kho câu?
Kho câu có 60 câu có từ automotive hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ automotive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ automotive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ automotive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ automotive: Quá khứ đơn (5 câu), can và could (4 câu), So sánh nhất (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.