Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “automotive”

60 câu thật có từ automotive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: automotive nghĩa là của hoặc liên quan đến xe cơ giới. automotive là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to motor vehicles. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ automotive

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Some of the latest applications are in the field of the automotive design.

    Từ trong câu: automotive, late, application, field, design

    «Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Behavioural and Neuroscience Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73448 (bản sửa đổi 4641198). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This type of CVT is the most commonly used in modern automotive production.

    Từ trong câu: automotive, type, commonly, use, modern, production

    «Digital Media Concepts/Continuous Variable Transmission (CVT)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268589 (bản sửa đổi 2459547). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It is one of the most important events in the automotive industry.

    Từ trong câu: automotive, important, event, industry

    «Detroit Auto Show», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1165846 (bản sửa đổi 10413814). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The largest single part of the wholesale trade is carried on by automotive distributors, including the Ford and Chevrolet Motor Companies.

    Từ trong câu: automotive, distributor, large, single, part, trade, carry, include

    Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng automotive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
automotive industry66 lần
automotive manufacturers10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ automotive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ automotive trong kho câu?
Kho câu có 60 câu có từ automotive hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ automotive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ automotive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ automotive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ automotive: Quá khứ đơn (5 câu), can và could (4 câu), So sánh nhất (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.