Câu tiếng Anh có từ “athletics”
52 câu thật có từ athletics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: athletics nghĩa là điền kinh. athletics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an active diversion requiring physical exertion and competition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ athletics
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He delighted, it seems to me, in what we might call intellectual athletics.
Từ trong câu: athletics, delight, seem, call, intellectual, athletic
William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Athletics also run up the highest score of the league's season when they compounded twenty-four runs against Detroit In May.
Từ trong câu: athletics, athletic, run, up, high, score, season, compound
John B., 1863-1941 [Editor] Foster, Spalding's Official Baseball Guide - 1913. Nguồn: Project Gutenberg #10028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Amongst our Dutch friends, however, and there may be others who share their opinion, the general belief is that English schoolboys learn very little except athletics.
Từ trong câu: athletics, amongst, friend, however, other, share, opinion, general
P. M. Hough, Dutch Life in Town and Country. Nguồn: Project Gutenberg #8823. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Before the end of May, while Cincinnati stood in the van, St. Louis had pulled up to second place, and Brooklyn had secured third position, the Athletics being fourth.
Từ trong câu: athletics, end, stand, van, pull, up, second, place
Henry, 1824-1908 [Editor] Chadwick, Spalding's Baseball Guide and Official League Book for 1889. Nguồn: Project Gutenberg #9477. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He may know a lot about athletics," said the Incubus, turning to me, "but--it's the girls he knows so little about.
Từ trong câu: lot, athletics, athletic, turning, know, turn, girl, little
Berta Ruck, The girls at his billet. Nguồn: Project Gutenberg #76419. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ athletics
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ athletics trong kho câu?
- Kho câu có 52 câu có từ athletics hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ athletics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ athletics gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ athletics?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ athletics: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu), should và ought to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.