Câu tiếng Anh có từ “athletics”
52 câu thật có từ athletics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: athletics nghĩa là điền kinh. athletics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an active diversion requiring physical exertion and competition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ athletics
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Without this quality Athletics and Sport would, in fact, become impossible.
Từ trong câu: athletics, quality, athletic, sport, fact, become, impossible
Khuyết danh, A Handbook of the Boer War With General Map of South Africa and 18 Sketch Maps and Plans. Nguồn: Project Gutenberg #15699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A small ring of wonderstruck children and nursemaids would gather to watch him and linger even when he and uncle Charles had sat down again and were talking athletics and politics.
Từ trong câu: athletics, athletic, linger, small, ring, child, gather, watch
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ athletics
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ athletics trong kho câu?
- Kho câu có 52 câu có từ athletics hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ athletics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ athletics gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ athletics?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ athletics: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu), should và ought to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.