Câu tiếng Anh có từ “aspirin”
59 câu thật có từ aspirin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aspirin nghĩa là dẫn xuất acetyl hóa của axit salicylic. aspirin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the acetylated derivative of salicylic acid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aspirin
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Aspirin is not given because it can make bleeding more likely to happen.
Từ trong câu: aspirin, give, because, make, bleed, likely, happen
«Chikungunya», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=529693 (bản sửa đổi 10939757). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Tylenol would probably not be a good choice, compared to aspirin or Aleve.
Từ trong câu: aspirin, probably, good, choice, compare
«Structural Biochemistry/Tylenol», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281395 (bản sửa đổi 3641109). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Aspirin has only weak preventive effects against VTE and is not recommended for this purpose.
Từ trong câu: aspirin, weak, preventive, effect, recommend, purpose
«WikiJournal of Medicine/Acute gastrointestinal bleeding from a chronic cause: a teaching case report», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=217293 (bản sửa đổi 2405987). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is not good to give aspirin to children because it makes them more likely to get Reye's syndrome.
Từ trong câu: aspirin, good, give, child, because, make, likely, get
«Streptococcal pharyngitis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=326400 (bản sửa đổi 10898152). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He used to take aspirin for it when we were first married, but it doesn't seem to do him any good now."
Từ trong câu: aspirin, use, take, first, married, seem, good, now
Perceval Gibbon, Flower o' the Peach. Nguồn: Project Gutenberg #44195. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In addition, due to the connection between aspirin and Reye's syndrome, young people or people afflicted with a viral disease should not use black haw.
Từ trong câu: aspirin, addition, due, connection, syndrome, young, people, disease
«Horticulture/Viburnum prunifolium», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=143722 (bản sửa đổi 4627606). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aspirin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aspirin trong kho câu?
- Kho câu có 59 câu có từ aspirin hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aspirin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aspirin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aspirin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aspirin: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.