Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aspirin”

59 câu thật có từ aspirin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aspirin nghĩa là dẫn xuất acetyl hóa của axit salicylic. aspirin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the acetylated derivative of salicylic acid. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ aspirin

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Medications, such as blood pressure reducing medications, aspirin and other treatments may be involved.

    Từ trong câu: aspirin, medication, blood, pressure, reduce, treatment, involve

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Nutrition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=60015 (bản sửa đổi 4657572). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Oral administration of aspirin and antihistamines may provide some relief from the itch and irritation.

    Từ trong câu: aspirin, itch, oral, administration, provide, relief, irritation

    «Horticulture/Urushiol-induced contact dermatitis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=143461 (bản sửa đổi 3235561). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Producers of aspirin may find themselves in a nasty bind here.

    Các nhà sản xuất aspirin có thể gặp khó khăn ở đây.

    Từ trong câu: aspirin, producer, find, themselves, nasty, bind

    «Principles of Microeconomics/Elasticity and Pricing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387223 (bản sửa đổi 3607493). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • An example for such drugs may be Aspirin or Paracetamol.

    Từ trong câu: aspirin, example, drug

    «Drug», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9089 (bản sửa đổi 10813903). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aspirin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aspirin trong kho câu?
Kho câu có 59 câu có từ aspirin hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aspirin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aspirin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aspirin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aspirin: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.