Câu tiếng Anh có từ “aspirin”
59 câu thật có từ aspirin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aspirin nghĩa là dẫn xuất acetyl hóa của axit salicylic. aspirin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the acetylated derivative of salicylic acid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aspirin
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
She had taken two aspirin tablets because her head ached, and really one is enough.
Từ trong câu: aspirin, take, tablet, because, head, ache, really, enough
Rose Macaulay, Non-combatants and Others. Nguồn: Project Gutenberg #35807. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Germany had monopolised the production of the important synthetic drugs, including the derivatives of salicylic acid, of which aspirin had developed wide use in Allied countries.
Từ trong câu: aspirin, derivative, production, important, synthetic, drug, include, acid
Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aspirin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aspirin trong kho câu?
- Kho câu có 59 câu có từ aspirin hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aspirin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aspirin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aspirin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aspirin: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.