Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “appendix”
110 câu thật có từ appendix hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: appendix nghĩa là phụ lục. appendix là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: supplementary material that is collected and appended at the back of a book. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ appendix
And it was right after I had my appendix out that he appeared on the scene.
Từ trong câu: appendix, right, out, appear, scene
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Have you noticed Appendices or Topics you never heard of before?
Từ trong câu: appendix, notice, topic, never, hear
«Real Analysis/Manual of Style», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366372 (bản sửa đổi 3044853). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He leafed through the volume for some minutes, reexamined the ticket, then dug into two or three appendices.
Từ trong câu: appendix, leaf, volume, minute, ticket, dig
H. B. Fyfe, Round-and-Round Trip. Nguồn: Project Gutenberg #51741. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All the “legends of the Neckar,” which I invented for that unstoried region, are here; one is in the Appendix.
Từ trong câu: appendix, legend, invent, region
Albert Bigelow Paine, Mark Twain: A Biography. Complete. Nguồn: Project Gutenberg #2988. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Those missing were apparently so important that I went to the British Museum to search through the Parliamentary Reports for this appendix.
Từ trong câu: appendix, missing, miss, apparently, important, go, museum, search
Thomas Walker, The Depot for Prisoners of War at Norman Cross, Huntingdonshire. 1796 to 1816. Nguồn: Project Gutenberg #43487. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Previous to suffering the penalty of his treason he made and signed a public abjuration, for the copy of which see Appendix E.
Từ trong câu: appendix, previous, suffer, penalty, make, sign, public, copy
Francis St. Clair, The Katipunan; or, The Rise and Fall of the Filipino Commune. Nguồn: Project Gutenberg #37587. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng appendix
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- vide appendix42 lần
- vermiform appendix25 lần
- ruptured appendix21 lần
- cf appendix20 lần
- appendix hh10 lần
- sess appendix9 lần
- appendix containing75 lần
- laing appendix8 lần
- appendix iii71 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ appendix
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appendix trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ appendix hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ appendix xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appendix gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc A2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appendix?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appendix: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Tương lai với will (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.