Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “appendix”

110 câu thật có từ appendix hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: appendix nghĩa là phụ lục. appendix là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: supplementary material that is collected and appended at the back of a book. Xem trang từ điển đầy đủ

  • However, there is an appendix with some details on how to write a good proof.

    Từ trong câu: appendix, however, detail, write, good, proof

    «Intuitive Trigonometry/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382338 (bản sửa đổi 3202574). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Then there were several appendixes that were supposed to substantiate the conclusions and recommendations made in the report.

    Từ trong câu: appendix, substantiate, several, suppose, conclusion, recommendation, make, report

    Edward J. Ruppelt, The Report on Unidentified Flying Objects. Nguồn: Project Gutenberg #17346. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But if there was no heavy fighting, the trench casualties from sniping and enemy shell-fire were quite considerable (see Appendix).

    Từ trong câu: appendix, heavy, fight, enemy, shell, fire, quite, considerable

    Thomas Owen, Sir, 1866- [Editor] Marden, A Short History of the 6th Division: Aug. 1914-March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #20115. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng appendix

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • vide appendix42 lần
  • vermiform appendix25 lần
  • ruptured appendix21 lần
  • cf appendix20 lần
  • appendix hh10 lần
  • sess appendix9 lần
  • appendix containing75 lần
  • laing appendix8 lần
  • appendix iii71 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ appendix

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appendix trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ appendix hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ appendix xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appendix gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc A2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appendix?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appendix: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Tương lai với will (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.