Câu tiếng Anh có từ “appendix”
110 câu thật có từ appendix hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: appendix nghĩa là phụ lục. appendix là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: supplementary material that is collected and appended at the back of a book. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ appendix
This appendix indicates that the action was performed by more than one person.
Từ trong câu: appendix, indicate, action, perform, person
«Proto-Turkic/Suffixes used to create new words with new meanings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435365 (bản sửa đổi 4654755). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They are accompanied by ample annotations and appendices, with illustrations of great merit and value.
Từ trong câu: appendix, accompany, ample, illustration, great, merit, value
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The work is closed by various appendices, each dealing with some one monument of sacred antiquity.
Từ trong câu: appendix, work, close, various, deal, monument, sacred, antiquity
Khuyết danh, The Irish Ecclesiastical Record, Volume 1, October, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #46603. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Reply is accompanied by five appendices giving detailed figures to substantiate the argument and point out errors in the figures of the complainants.
Từ trong câu: appendix, substantiate, reply, accompany, five, give, detail, figure
Joseph Theodore Harris, An Example of Communal Currency: The facts about the Guernsey Market House. Nguồn: Project Gutenberg #33331. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng appendix
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- vide appendix42 lần
- vermiform appendix25 lần
- ruptured appendix21 lần
- cf appendix20 lần
- appendix hh10 lần
- sess appendix9 lần
- appendix containing75 lần
- laing appendix8 lần
- appendix iii71 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ appendix
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appendix trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ appendix hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ appendix xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appendix gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc A2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appendix?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appendix: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Tương lai với will (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.