Câu tiếng Anh có từ “apology”
273 câu thật có từ apology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: apology nghĩa là lời xin lỗi. apology là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expression of regret at having caused trouble for someone. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ apology
Danh sách câu dẫn chứng (273 câu)
Not with such calmness was he answered by the latter: “Oh! mr. Tilney, I have been quite wild to speak to you, and make my apologies.
Từ trong câu: calmness, wild, answer, latter, mr, quite, speak, make
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The woman, still the good-natured woman of the brewery-calendar, cut short Mary's flow of apologies.
Từ trong câu: brewery, woman, still, good, nature, calendar, cut, short
Reginald Wright Kauffman, The house of bondage. Nguồn: Project Gutenberg #73115. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Once again, out came the full-page AT&T apologies in newspapers, apologies for "an inexcusable culmination of both human and mechanical failure."
Từ trong câu: culmination, inexcusable, once, again, out, come, full, page
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng apology
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ apology
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apology trong kho câu?
- Kho câu có 273 câu có từ apology hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ apology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apology gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apology?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apology: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (51 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.