Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “antiquated”

94 câu thật có từ antiquated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: antiquated nghĩa là lỗi thời. antiquated là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: so extremely old as seeming to belong to an earlier period. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ antiquated

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I asked, supposing he would say: "By their plain style of dress and antiquated breastpins."

    Từ trong câu: antiquated, ask, suppose, plain, style, dress

    Letitia M. Burwell, Plantation Reminiscences. Nguồn: Project Gutenberg #44626. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Much is possible to-day that would make Frankenstein and Dr. Moreau look clumsy and antiquated."

    Từ trong câu: antiquated, much, possible, day, make, dr, look, clumsy

    Arthur B. Reeve, The Poisoned Pen. Nguồn: Project Gutenberg #1923. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Airlines Company argues that the privatization would allow the antiquated air control system to upgrade and respond more quickly to changing technology.

    Từ trong câu: antiquated, airline, company, argue, allow, air, control, system

    «Transportation Systems Casebook/Privatization of Air Traffic Controllers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=392089 (bản sửa đổi 3323743). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We have for a great while expected what kind of ornament would be substituted in the place of those antiquated commodes.

    Từ trong câu: commode, great, expect, kind, ornament, substitute, place, antiquated

    William John Courthope, Addison. Nguồn: Project Gutenberg #41496. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng antiquated

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
antiquated notions43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ antiquated

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antiquated trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ antiquated hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ antiquated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antiquated gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antiquated?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antiquated: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.