Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “antiquated”

94 câu thật có từ antiquated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: antiquated nghĩa là lỗi thời. antiquated là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: so extremely old as seeming to belong to an earlier period. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ antiquated

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Từ hay đi cùng antiquated

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
antiquated notions43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ antiquated

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antiquated trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ antiquated hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ antiquated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antiquated gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antiquated?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antiquated: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.