Câu tiếng Anh có từ “antiquated”
94 câu thật có từ antiquated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: antiquated nghĩa là lỗi thời. antiquated là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: so extremely old as seeming to belong to an earlier period. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ antiquated
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Why keep the old, slower, antiquated and less efficient systems of data entry if there are alternatives?
Từ trong câu: antiquated, keep, old, slow, less, efficient, system, data
«The Computer Revolution/Peripherals/Scanners», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95715 (bản sửa đổi 4423953). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What are these antiquated creeds of the Church which strangle religion?
Từ trong câu: antiquated, strangle, church, religion
Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why this declining from the best into sloppy or antiquated work, to name only two main sorts of technological fallacy?
Từ trong câu: technological, fallacy, antiquated, sloppy, decline, best, work, name
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng antiquated
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| antiquated notions | 43 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ antiquated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antiquated trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ antiquated hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ antiquated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antiquated gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antiquated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antiquated: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.