Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “antiquated”

94 câu thật có từ antiquated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: antiquated nghĩa là lỗi thời. antiquated là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: so extremely old as seeming to belong to an earlier period. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ antiquated

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • But Conservatism has its chances too, only it must not frighten the people with antiquated nonsense.

    Từ trong câu: antiquated, chance, frighten, people, nonsense

    Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "We have had to change old customs and repeal antiquated laws.

    Từ trong câu: antiquated, change, old, custom, law

    Various, The Survey, Volume 30, Number 1, April 5, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #43625. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The two-party system must indeed be a plant of tender growth if it depends for existence upon the maintenance of antiquated electoral methods.

    Từ trong câu: antiquated, party, system, indeed, plant, tender, growth, depend

    John H. Humphreys, Proportional Representation: A Study in Methods of Election. Nguồn: Project Gutenberg #9630. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They reveal the secrets of a thousand antiquated names and ceremonies, which but for the engraver's chronicle must have been utterly lost.

    Từ trong câu: ceremony, reveal, utterly, antiquated, secret, thousand, name, lose

    Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No. 6, December 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24491. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng antiquated

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
antiquated notions43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ antiquated

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antiquated trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ antiquated hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ antiquated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antiquated gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antiquated?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antiquated: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.