Câu tiếng Anh có từ “amazed”
157 câu thật có từ amazed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: amazed nghĩa là ngạc nhiên. amazed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: filled with the emotional impact of overwhelming surprise or shock. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ amazed
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"I must add a curious story, which I believe will surprise your Italian surgeons as much as it has amazed the faculty here.
Từ trong câu: amaze, amazed, add, curious, story, believe, surprise, surgeon
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She would have been amazed if she had known how much the people whom she met in Bowers’s studio had to do with her low spirits.
Từ trong câu: amaze, amazed, know, much, people, meet, studio, low
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They must have been amazed, and the troops must have appeared to them veritable "ghosts of the night".
Từ trong câu: amaze, veritable, amazed, troop, appear, ghost, night
Unknown, Through Palestine with the Twentieth Machine Gun Squadron. Nguồn: Project Gutenberg #17109. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ amazed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amazed trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ amazed hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ amazed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amazed gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amazed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amazed: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.