Câu tiếng Anh có từ “agonize”
87 câu thật có từ agonize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: agonize nghĩa là làm khổ sở. agonize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to agonize. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ agonize
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This was followed by agonizing pain in my bowels, which only subsided when its violence was on the point of killing me.
Từ trong câu: agonize, follow, pain, subside, violence, point, kill
Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Emily was seated there with her handkerchief upon her eyes, and her whole frame heaving from the agonized sobs which rose from her bosom.
Từ trong câu: agonize, seat, handkerchief, eye, whole, frame, sob, rise
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Happily there was one in the box whose dark eyes, fixed on the agonized daughter, expressed clearly the interest he felt in her position.
Từ trong câu: agonize, happily, box, dark, eye, fix, daughter, express
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And to shout, to gnash one’s teeth, and to writhe, and to struggle, and to agonize, with that enormous city which knows nothing of it all, over one’s head!
Từ trong câu: agonize, shout, tooth, struggle, enormous, city, know, nothing
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng agonize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| agonize suspense | 110 lần |
| agonize entreaty | 31 lần |
| agonize shriek | 43 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ agonize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ agonize trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ agonize hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ agonize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ agonize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ agonize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ agonize: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.