Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “agonize”

87 câu thật có từ agonize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: agonize nghĩa là làm khổ sở. agonize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to agonize. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ agonize

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • This for the last twelve hours has been my own agonizing style of exudation.

    Từ trong câu: agonize, last, twelve, hour, style

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 13, November, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10867. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To this, the hour of my death, it has always remained in my memory, has always agonized and persecuted me.

    Về điều này, giờ chết của tôi, nó vẫn luôn đọng lại trong ký ức của tôi, luôn khiến tôi đau đớn và bách hại.

    Từ trong câu: agonize, persecute, hour, death, always, remain, memory

    Mór Jókai, Debts of Honor. Nguồn: Project Gutenberg #22757. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They have worn it, they have torn it, Agonizing, they have borne it, And its folds are dark with heart-break of all lands.

    Từ trong câu: agonize, fold, worn, wear, dark, heart, break, land

    Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The hearts of those who waited on the land, and agonized, and were impotent to save, have been laid upon the same altars of sacrifice.

    Từ trong câu: wait, altar, save, heart, sacrifice, agonize, land, lay

    Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng agonize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
agonize suspense110 lần
agonize entreaty31 lần
agonize shriek43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ agonize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ agonize trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ agonize hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ agonize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ agonize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ agonize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ agonize: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.